hauteur

/ou'tə:/
{{hauteur}}
danh từ giống cái
  1. chiều cao, bề cao
    • Hauteur d'un triangle
      chiều cao hình tam giác
    • Hauteur d'une armoire
      chiều cao cái tủ
    • Hauteur de chute
      chiều cao thả, chiều cao rơi; độ cao mực nước
    • Hauteur d'eau
      chiều cao mực nước, độ sâu của nước
    • Hauteur navigable
      chiều cao gầm cầu (tàu thuyền qua được)
    • Hauteur critique
      chiều cao tới hạn
    • Hauteur au -dessus du niveau de la mer
      độ cao trên mặt biển, độ cao tuyệt đối
    • Hauteur au -dessus du sol
      chiều cao từ mặt đất
    • Hauteur de sécurité
      độ cao an toàn
  2. độ cao
    • Voler à grande hauteur
      bay ở độ cao lớn
    • Saut en hauteur
      nhảy cao
    • La hauteur d'un son
      độ cao của một âm
  3. chỗ cao, , đồi
    • Maison sur une hauteur
      nhà trên đồi
  4. tính cao cả, tính cao siêu
    • Hauteur d'âme
      tâm hồn cao cả
    • Avoir une grande hauteur de vues
      những ý tưởng cao siêu
  5. sự kiêu kỳ
    • Parler avec hauteur
      nói kiêu kỳ
    • à hauteur d'appui
      ngang hông
    • bâtiment à hauteur
      nhà mới xây tường
    • être à la hauteur de
      xứng với, ngang tầm
    • Être à la hauteur de son emploi
      xứng với việc làm
    • Être à la hauteur de la situation
      đương đầu được với tình hình
    • marcher à la hauteur de quelqu'un
      đi ngang hàng ai
    • perdre de la hauteur
      (hàng không) xuống thấp (máy bay)
    • prendre de la hauteur
      lên cao
    • tomber de sa hauteur
      ngã chỏng gọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hauteur"

hauteur
L'homme mesure la hauteur de l'armoire avec un mètre ruban.