hence

/hens/
Học thuật
Thân thiện
hence

A year hence, the garden will be full of flowers.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Do đó, vì thế, lý do đó: Dùng để giới thiệu một kết luận hoặc kết quả logic xuất phát từ điều vừa được đề cập.
    • Sau đây, kể từ đây (tính từ thời điểm hiện tại): Dùng để chỉ một khoảng thời gian trong tương lai, bắt đầu từ thời điểm nói.
dụ sử dụng
  • Phó từ (nghĩa "do đó"):

    • The road was icy; hence, we drove very carefully. (Đường trơn băng; do đó, chúng tôi lái xe rất cẩn thận.)
    • He is allergic to nuts. Hence, he cannot eat this cake. (Anh ấy bị dị ứng với hạt. Vì thế, anh ấy không thể ăn chiếc bánh này.)
  • Phó từ (nghĩa "sau đây"):

    • The project will commence three days hence. (Dự án sẽ bắt đầu ba ngày sau.)
    • A month hence, the situation may be completely different. (Một tháng nữa, tình hình có thể hoàn toàn khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "from hence": (cổ ngữ) từ nơi này, từ chỗ này.

    • They departed from hence at dawn. (Họ đã rời đi từ nơi này lúc bình minh.)
  • "go hence": (cổ ngữ) rời đi, qua đời.

    • It is time for me to go hence. (Đã đến lúc tôi phải rời đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thence (phó từ): từ đó, do đó (tương tự "hence" nhưng thường chỉ nơi chốn hoặc thời điểm trong quá khứ).
    • He went to Paris, and thence to Rome. (Anh ấy đi đến Paris, từ đó đến Rome.)
Từ đồng nghĩa
  • Therefore: vậy, do đó (nhấn mạnh kết luận logic).
  • Thus: như vậy, do đó (trang trọng hơn).
  • Consequently: hậu quả là, do đó (nhấn mạnh kết quả).
  • As a result: kết quả là.
Thành ngữ liên quan
  • Hence!: (cổ ngữ/mang tính mệnh lệnh) Cút ngay! Biến đi!

    • Hence, you vile creature! (Cút ngay, đồ đê tiện!)
  • Hence with (someone/something)!: (cổ ngữ) Hãy mang ai/cái đi khỏi đây! Tống cổ đi!

    • Hence with these lies! (Hãy mang những lời dối trá này đi!)
hence

A year hence, the garden will be full of flowers.

phó từ
  1. sau đây, kể từ đây
    • a week hence
      trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  2. do đó, vì thế, lý do đó
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)

Idioms

  • to go hence
    (xem) go
  • hence!
    cút ngay
  • hence with him!
    tống cổ đi!