hence

/hens/
phó từ
  1. sau đây, kể từ đây
    • a week hence
      trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
  2. do đó, vì thế, lý do đó
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)

Idioms

  • to go hence
    (xem) go
  • hence!
    cút ngay
  • hence with him!
    tống cổ đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "hence"

hence
A year hence, the garden will be full of flowers.