humble

/'hʌmbl/
tính từ
  1. khiêm nhường, nhún nhường
    • Personne humble
      người khiêm nhường
  2. tầm thường, xoàng xĩnh; hèn mọn
    • Existence humble
      cuộc sống tầm thường
    • Une humble chaumière
      nhà tranh xoàng xĩnh
  3. (nghĩa xấu) khúm núm
    • Manières humbles
      bộ điệu khúm núm
  4. kính cẩn
    • Humble requête
      đơn thỉnh cầu kính cẩn
    • à mon humble serviteur
      kính cẩn chào ngài (công thức cuối thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "humble"

humble
À mon humble avis, cette fleur est la plus belle du jardin.