hàng

Học thuật
Thân thiện
hàng

Hai em học sinh xếp hàng ngay ngắn trước cửa lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy: Chỉ một dãy, một lối được sắp xếp theo thứ tự.
    • Thứ bậc, vai vế: Chỉ vị trí trong quan hệ họ hàng hoặc thứ tự.
    • Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính: Chỉ cộng đồng dân cư trong một khu vực.
    • Sản phẩm đem bán ra: Chỉ các loại vật phẩm, thương phẩm.
    • Nơi bán hàng: Chỉ quầy, cửa hiệu, nơi kinh doanh.
  2. Phó từ:

    • Với số lượng nhiều không xác định: Dùng để ước lượng một số lượng lớn.
  3. Danh từ (nghĩa khác):

    • Loại vải mỏng láng: Chỉ một loại vải.
  4. Động từ:

    • Chịu thua đối phương: Hành động thừa nhận thất bại, không tiếp tục chiến đấu hoặc tranh chấp.
    • Chịu bất lực: Thừa nhận không thể giải quyết được việc .
dụ sử dụng
  • Danh từ (dãy, lối):

    • Học sinh xếp thành hàng ngay ngắn.
    • Cây được trồng thẳng hàng.
  • Danh từ (thứ bậc):

    • Ông ấy bậc hàng cha, hàng chú của tôi.
  • Danh từ (cộng đồng dân cư):

    • Anh ấy người cùng hàng xóm với tôi.
  • Danh từ (sản phẩm):

    • Cửa hàng này nhiều hàng mới về.
    • Giá hàng hoá đang tăng.
  • Danh từ (nơi bán):

    • Chúng tôi ngồi ăn ở một hàng phở ven đường.
  • Phó từ:

    • hàng trăm người đã tham gia sự kiện.
    • Tôi đợi bạn hàng tiếng đồng hồ.
  • Danh từ (loại vải):

    • mặc chiếc áo dài may bằng hàng.
  • Động từ (chịu thua):

    • Quân địch đã phải hàng.
    • Sau trận đấu căng thẳng, đối thủ đã xin hàng.
  • Động từ (chịu bất lực):

    • Bài toán này khó quá, tôi hàng thật rồi!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hàng đầu": chỉ vị trí dẫn đầu, tốt nhất, quan trọng nhất.

    • Đây một trong những công ty hàng đầu trong ngành.
  • "Hàng ngũ": chỉ tập thể, đội ngũ (thường tổ chức).

    • Anh ấy đã gia nhập hàng ngũ những người tình nguyện.
  • "Hàng xáo" (phương ngữ): chỉ hàng giả, hàng kém chất lượng.

Biến thể từ gần giống
  • Hàng hoá (danh từ): chỉ các loại sản phẩm, vật phẩm nói chung dùng để mua bán, trao đổi.
  • Hàng hiệu (danh từ): chỉ các sản phẩm của thương hiệu nổi tiếng.
  • Cửa hàng (danh từ): nơi bán hàng, tiệm.
  • Đầu hàng (động từ): chịu thua, chấp nhận thất bại.
Từ đồng nghĩa
  • Dãy, lối, dòng (danh từ): khi chỉ sự sắp xếp thành dãy.
  • Thương phẩm, vật phẩm (danh từ): khi chỉ sản phẩm để bán.
  • Quy hàng, thua (động từ): khi chỉ hành động chịu thua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hạ hàng (động từ): chịu thua, đầu hàng.
    • Sau nhiều giờ thương lượng, bên kia cuối cùng cũng hạ hàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Hàng thịt không bằng nồi xôi": so sánh cái bề ngoài hào nhoáng không bằng cái thực chất, có ích.
  • "Hàng xáo trộn hàng thật": chỉ tình trạng hàng giả lẫn lộn với hàng thật.
  • "Hàng thì sống, chống thì chết": khuyên nên chịu thua để bảo toàn mạng sống.
hàng

Hai em học sinh xếp hàng ngay ngắn trước cửa lớp.

  1. 1 I. dt. 1. Tập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy. dàn hàng ngang viết thẳng hàng hàng đầu hàng ngũ. 2. Thứ bậc: hàng chú bác hàng cha chú. 3. Tập hợp người sống trong một đơn vị hành chính: hàng xóm láng giềng chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng hàng giáp hàng xứ. 4. Sản phẩm đem bán ra: giá hàng hàng cao cấp hàng hoá khách hàng. 5. Nơi bán hàng: hàng phở hàng bán ốc hàng quán cửa hàng ngân hàng. II. pht. Với số lượng nhiều không xác định: tới hàng vạn phải chờ lâu hàng giờ.
  2. 2 dt. Loại vải mỏng lắng: quần hàng.
  3. 3 đgt. 1. Chịu thua đối phương: hạ khí xin hàng hàng thì sống, chống thì chết hàng binh hàng thần hàng thư đầu hàng quy hàng. 2. Chịu bất lực: Việc này thì tôi xin hàng.