cửa

  1. d. 1 Khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở. cửa. Cửa đóng then cài. Cửa chuồng . 2 Chỗ ra vào, chỗ thông tự nhiên với bên ngoài. Lấp cửa hang. Cửa sông*. Ra khỏi cửa rừng. 3 Nơi quan hệ tiếp xúc với bên ngoài, trong quan hệ với người việc cần phải đến. Chạy chọt hết cửa nọ đến cửa kia. Cửa công*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cửa"

cửa
Một người đàn ông đang mở cửa để bước vào nhà.