hành

  1. 1 d. cn. hành ta. Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
  2. 2 đg. Làm cho khổ sở. Bị cơn sốt hành suốt đêm.
  3. 3 đg. (kết hợp hạn chế, đi đôi với học). Thực hành (nói tắt). Học đi đôi với hành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hành
Hành là một loại gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn.