héo

  1. tt Khô thiếu nước: Chê rau muống héo, lại ôm dưa già (tng); Không gốc thì cây héo (HCM); Con không cha thì con trễ, cây không rễ thì cây héo (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

héo
Cây cối trong vườn bắt đầu héo vì nắng hạn.