hôm

  1. dt. 1. Buổi tối: đầu hôm ăn bữa hôm, lo bữa mai (tng). 2. Ngày: đi công tác vài hôm mươi hôm nữa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hôm
Hôm nay là một ngày đẹp trời.