hăng

Học thuật
Thân thiện
hăng

Tỏi có mùi hăng rất đặc trưng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mùi nồng, hắc, cay xộc lên mũi: Dùng để chỉ mùi vị đặc trưng, mạnh thường gây cảm giác hơi khó chịu khi ngửi.
    • Mạnh mẽ, sôi nổi, nhiệt tình: Dùng để chỉ trạng thái làm việc, hoạt động hoặc thái độ với sự hào hứng, năng nổ đầy nhiệt huyết.
  2. Trạng từ:

    • Một cách mạnh mẽ, sôi nổi: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động được thực hiện với sự hăng hái.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa về mùi vị):

    • Mùi củ nén sống rất hăng.
    • Vị của tạt khá hăng cay nồng.
  • Tính từ (nghĩa về thái độ, sức lực):

    • Cậu ấy một cầu thủ rất hăng trên sân.
    • Phong trào thi đua đang diễn ra rất hăng.
  • Trạng từ:

    • Mọi người đang làm việc hăng say để kịp tiến độ.
    • Anh ấy tranh luận hăng quá nên đôi khi mất kiểm soát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hăng máu" / "hăng tiết": (thông tục) chỉ trạng thái quá phấn khích, thiếu suy nghĩ, dễ dẫn đến hành động liều lĩnh.

    • Đừng hăng máu lao vào đánh nhau.
  • "hăng như trâu": (thành ngữ so sánh) chỉ sự hăng hái, bền bỉ mạnh mẽ một cách thô ráp.

    • làm việc hăng như trâu, chẳng biết mệt .
Biến thể từ liên quan
  • Hăng hái (tính từ): Chỉ sự nhiệt tình, tích cực một cách ý thức thường mang nghĩa tích cực hơn "hăng".

    • Tinh thần hăng hái tham gia của các tình nguyện viên.
  • Hăng say (tính từ/trạng từ): Kết hợp giữa "hăng" "say", nhấn mạnh sự miệt mài, đam mê trong công việc.

    • Học tập hăng say.
  • Hầm hăng (tính từ): Trạng thái giận dữ, cáu kỉnh thể hiện ra nét mặt.

    • ngồi đó với vẻ mặt hầm hăng.
Từ đồng nghĩa
  • Về mùi vị: Nồng, cay, hắc, xộc.
  • Về thái độ: Nhiệt tình, năng nổ, sôi nổi, hùng hục.
Từ trái nghĩa
  • Về mùi vị: Thơm tho, nhẹ nhàng, dịu.
  • Về thái độ: Ê ẩm, uể oải, chậm chạp, thờ ơ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hăng hái quá hóa vụng": Nhấn mạnh việc quá nhiệt tình, nôn nóng đôi khi lại dẫn đến kết quả không tốt, thiếu sự cẩn thận.
    • Cứ bình tĩnh làm, hăng hái quá hóa vụng đấy.
hăng

Tỏi có mùi hăng rất đặc trưng.

  1. 1 tt mùi vị nồng bốc lên: Bóc tỏi, mùi hăng lên mũi.
  2. 2 tt, trgt Mạnh mẽ hào hứng: Anh em làm việc rất hăng; Trong việc ấy thì anh ấy hăng nhất.