hất

  1. đgt. 1. Đưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào: hất hàm hỏi hất chân. 2. Dùng tay tạt mạnh cho vật rơi ra xa: hất đất sang một bên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hất
Một cậu bé hất quả bóng bằng chân ra xa.