hít

Học thuật
Thân thiện
hít

Một em bé hít một bông hoa thơm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hút mạnh không khí vào cơ thể qua đường mũi: Hành động đưa một lượng không khí vào phổi một cách chủ ý thường mạnh mẽ.
    • Ngửi mạnh, hít vào để cảm nhận mùi: Hành động hít không khí vào mũi một cách sâu mạnh để ngửi, thường để thưởng thức hoặc kiểm tra một mùi nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy hít một hơi thật sâu để lấy lại bình tĩnh.
    • Đứa trẻ hít mùi thơm của nồi cơm mới chín.
    • Người bệnh được yêu cầu hít thuốc qua máy xông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hít vào": chỉ cụ thể hành động đưa không khí vào phổi, thường được dùng đối lập với "thở ra".

    • Quá trình hô hấp bao gồm việc hít vào khí oxy thở ra khí cacbonic.
  • "hít phải": chỉ việc vô tình hoặc không mong muốn đưa một chất (thường hại) vào cơ thể qua đường hô hấp.

    • Công nhân cần đeo khẩu trang để tránh hít phải bụi.
Biến thể từ gần giống
  • Hít (động từ): hít mạnh liên tục để thưởng thức mùi thơm.

    • ấy hít mùi hương của tách cà phê mỗi sáng.
  • Hơi hít (danh từ, ít dùng): chỉ không khí hoặc hơi được hít vào.

Từ đồng nghĩa
  • Hút: thường dùng cho việc hút chất lỏng, khói (hút thuốc) hoặc không khí vào, nhưng "hít" nhấn mạnh hơn đến động tác qua mũi.
  • Hấp thu: (trong sinh học) chỉ quá trình tiếp nhận chất qua các tế bào, mang tính chuyên môn hơn.
  • Ngửi: chỉ hành động đưa mùi vào mũi để cảm nhận, nhưng không nhất thiết phải "mạnh" như "hít".
Từ trái nghĩa
  • Thở ra: đẩy không khí từ phổi ra ngoài.
  • Phun: đẩy mạnh chất lỏng hoặc khí từ trong ra ngoài.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hít đất (danh từ): tên một bài tập thể dục (chống đẩy).

    • Anh ấy tập thể dục bằng cách hít đất mỗi ngày.
  • Hít vốn (động từ, tiếng lóng): chỉ việc bị mất hoặc tiêu hao một số vốn lớn.

    • Công ty đó đã hít vốn đầu sai lầm.
Thành ngữ liên quan
  • Hít khí trời: (cách nói hài hước) chỉ việc sống, tồn tại không thu nhập hoặc công việc ổn định.
    • Thất nghiệp lâu, anh ta sắp phải đi hít khí trời.
hít

Một em bé hít một bông hoa thơm.

  1. đgt 1. Hút mạnh vào bằng mũi: Không khí hít vào được trong sạch (HgĐThuý) 2. Ngửi mạnh: chỉ hít chỗ cơm xương xẩu (Ng-hồng).