hắt

Học thuật
Thân thiện
hắt

Một người đàn ông hắt nước từ cái xô ra sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạt, vẩy, hất mạnh một chất lỏng hoặc vật nhỏ để văng ra xa khỏi vật đựng hoặc bề mặt: Hành động dùng lực nhanh mạnh để làm cho thứ đó (như nước, cát, đất) bắn ra theo một hướng.
    • Phản chiếu, dội lại (ánh sáng, âm thanh): Ánh sáng hoặc âm thanh khi gặp một bề mặt thì bật trở lại theo một hướng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa tạt, vẩy):
    • ấy hắt nước ra sân để làm mát.
    • Người công nhân hắt từng xẻng đất lên xe.
  • Động từ (Nghĩa phản chiếu, dội lại):
    • Ánh nắng chiều hắt qua khung cửa sổ, rọi xuống sàn nhà.
    • Tiếng nói của anh ấy hắt vào vách đá tạo thành tiếng vang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hắt hủi": (thành ngữ) chỉ thái độ lạnh nhạt, khinh thường, không thèm quan tâm đến người khác.
    • Anh ta sống độc bị mọi người hắt hủi.
  • "hắt hơi": (từ ghép) chỉ hành động phản xạ tự nhiên của cơ thể, bắn không khí dịch ra từ mũi, miệng một cách mạnh mẽ đột ngột.
    • Trời lạnh khiến cậu hắt hơi liên tục.
Biến thể từ liên quan
  • Hất (động từ): Có nghĩa tương tự "hắt" (nghĩa 1), dùng lực đẩy vật đó bật lên hoặc văng đi.
    • Cậu hất mái tóc ra sau.
  • Tạt (động từ): Nghĩa gần với "hắt", chỉ động tác làm cho chất lỏng văng mạnh sang một bên.
    • Xe đi qua tạt nước bẩn lên người đi đường.
Từ đồng nghĩa
  • Vẩy: Làm cho chất lỏng bắn ra thành giọt nhỏ (thường nhẹ hơn "hắt").
  • Ném: Dùng tay đưa vật thể bay đi xa (thường dùng cho vật rắn, trọng lượng).
  • Phản chiếu: (Đối với nghĩa 2) Chiếu lại ánh sáng, hình ảnh.
  • Dội lại: (Đối với nghĩa 2) Âm thanh va vào vật cản truyền ngược trở lại.
Các cụm từ liên quan
  • Hắt ra: Làm cho văng ra ngoài; hoặc ánh sáng/âm thanh phản xạ ra.
    • hắt nước mắm ra ngoài lề.
    • Ánh đèn hắt ra từ căn phòng.
  • Hắt vào: Làm cho văng vào trong; hoặc ánh sáng/âm thanh phản chiếu vào.
    • Anh hắt cát vào góc.
    • Ánh trăng hắt vào mặt hồ.
Thành ngữ liên quan
  • Nắng hắt, bóng hắt: Chỉ ánh nắng hoặc bóng hình chiếu xiên, dài nét.
    • Chiều xuống, nắng hắt những bóng dài trên con đường làng.
  • Hơi tàn hắt hiu: (văn chương) Miêu tả sự lạnh lẽo, cô quạnh, thiếu sức sống.
    • Căn nhà để không, trông thật hắt hiu.
hắt

Một người đàn ông hắt nước từ cái xô ra sân.

  1. đgt. 1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ rời xa vật đựng: cầm cốc hắt nước hắt từng xẻng đất. 2. Phản chiếu, dội trở lại: ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.