hắt

  1. đgt. 1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ rời xa vật đựng: cầm cốc hắt nước hắt từng xẻng đất. 2. Phản chiếu, dội trở lại: ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hắt
Một người đàn ông hắt nước từ cái xô ra sân.