hốt

  1. d. Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.
  2. t. Sợ: Phải một mẻ hốt.
  3. đg. Vun lại bằng hai bàn tay bốc lên: Hốt gạo vãi. Ngb. Kiếm được nhiều nhanh: Làm giàu như hốt được của.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hốt
Một người nông dân hốt gạo từ một cái thúng lớn.