hụt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thiếu, không đủ, bị giảm đi so với mức cần thiết hoặc dự kiến: Dùng để mô tả trạng thái bị thiếu hụt, không đầy đủ về số lượng, khối lượng, hoặc mức độ.
- Hỏng, không thành công, không đạt được mục tiêu: Dùng để mô tả một hành động, cố gắng bị thất bại, không trúng đích hoặc không đạt được kết quả mong muốn.
Động từ:
- Làm cho thiếu, làm cho không đủ: Hành động dẫn đến tình trạng thiếu hụt.
- Bỏ lỡ, làm hỏng, không nắm bắt được: Hành động thất bại trong việc tiếp cận, bắt lấy, hoặc đạt được điều gì đó.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Công ty đang bị hụt vốn nghiêm trọng. (Công ty đang thiếu vốn nghiêm trọng.)
- Cú sút của anh ấy bị hụt và bay ra ngoài. (Cú sút của anh ấy bị trượt và bay ra ngoài.)
Động từ:
- Việc chi tiêu hoang phí đã hụt ngân sách của dự án. (Việc chi tiêu hoang phí đã làm thiếu ngân sách của dự án.)
- Anh ta đã hụt mất cơ hội tốt đó. (Anh ta đã bỏ lỡ cơ hội tốt đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cảm giác hụt hẫng": cảm giác trống trải, thất vọng, chới với sau một sự kiện hoặc mất mát.
- Sau khi họ ra về, tôi có cảm giác hụt hẫng khó tả. (Sau khi họ ra về, tôi có cảm giác trống trải khó tả.)
"Làm hụt hơi": làm cho mệt, đuối sức, thở không ra hơi.
- Chạy bộ lên dốc làm tôi hụt hơi. (Chạy bộ lên dốc làm tôi mệt, thở không ra hơi.)
Biến thể và từ gần giống
Thiếu hụt (động từ/tính từ): ở trạng thái không đủ, bị thiếu (nhấn mạnh đến sự không đầy đủ).
- Khu vực này thiếu hụt nước sạch trầm trọng. (Khu vực này thiếu nước sạch trầm trọng.)
Hẫng (tính từ): chới với, mất điểm tựa, thường dùng trong cảm xúc hoặc tình huống bất ngờ.
- Nghe tin ấy, lòng tôi cảm thấy hẫng đi một chút. (Nghe tin ấy, lòng tôi cảm thấy chới với.)
Từ đồng nghĩa
- Thiếu: không có đủ.
- Trượt: không trúng, không đạt (thường dùng cho mục tiêu cụ thể).
- Hỏng: bị thất bại, không thành công.
Từ trái nghĩa
- Đủ: có số lượng cần thiết.
- Trúng: đạt được mục tiêu, đúng đích.
- Thành công: đạt được kết quả mong muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Đánh hụt: đánh nhưng không trúng.
- Thủ môn đánh hụt quả bóng, để lọt lưới. (Thủ môn đánh nhưng không trúng quả bóng, để lọt lưới.)
Bắt hụt: cố bắt lấy nhưng không thành công.
- Cậu bé bắt hụt con chuồn chuồn. (Cậu bé cố bắt con chuồn chuồn nhưng không được.)
Thành ngữ liên quan
Ăn hụt: lỡ bữa ăn, không được ăn đúng bữa.
- Hôm qua bận việc, tôi phải ăn hụt bữa trưa. (Hôm qua bận việc, tôi phải bỏ lỡ bữa trưa.)
Ngủ hụt: ngủ không đủ giấc, giấc ngủ bị gián đoạn hoặc thiếu.
- Đêm qua thức khuya, sáng nay tôi ngủ hụt mất một tiếng. (Đêm qua thức khuya, sáng nay tôi ngủ thiếu mất một tiếng.)
- ph. 1. Thiếu : Hụt vốn. 2. Hỏng, trượt, lỡ : Hụt ăn ; Bắt hụt một tên gian.