hụt

  1. ph. 1. Thiếu : Hụt vốn. 2. Hỏng, trượt, lỡ : Hụt ăn ; Bắt hụt một tên gian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

hụt
Anh ấy bắt hụt quả bóng trong trận đấu.