hụt

Học thuật
Thân thiện
hụt

Anh ấy bắt hụt quả bóng trong trận đấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thiếu, không đủ, bị giảm đi so với mức cần thiết hoặc dự kiến: Dùng để mô tả trạng thái bị thiếu hụt, không đầy đủ về số lượng, khối lượng, hoặc mức độ.
    • Hỏng, không thành công, không đạt được mục tiêu: Dùng để mô tả một hành động, cố gắng bị thất bại, không trúng đích hoặc không đạt được kết quả mong muốn.
  2. Động từ:

    • Làm cho thiếu, làm cho không đủ: Hành động dẫn đến tình trạng thiếu hụt.
    • Bỏ lỡ, làm hỏng, không nắm bắt được: Hành động thất bại trong việc tiếp cận, bắt lấy, hoặc đạt được điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công ty đang bị hụt vốn nghiêm trọng. (Công ty đang thiếu vốn nghiêm trọng.)
    • sút của anh ấy bị hụt bay ra ngoài. ( sút của anh ấy bị trượt bay ra ngoài.)
  • Động từ:

    • Việc chi tiêu hoang phí đã hụt ngân sách của dự án. (Việc chi tiêu hoang phí đã làm thiếu ngân sách của dự án.)
    • Anh ta đã hụt mất cơ hội tốt đó. (Anh ta đã bỏ lỡ cơ hội tốt đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác hụt hẫng": cảm giác trống trải, thất vọng, chới với sau một sự kiện hoặc mất mát.

    • Sau khi họ ra về, tôi cảm giác hụt hẫng khó tả. (Sau khi họ ra về, tôi cảm giác trống trải khó tả.)
  • "Làm hụt hơi": làm cho mệt, đuối sức, thở không ra hơi.

    • Chạy bộ lên dốc làm tôi hụt hơi. (Chạy bộ lên dốc làm tôi mệt, thở không ra hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu hụt (động từ/tính từ): ở trạng thái không đủ, bị thiếu (nhấn mạnh đến sự không đầy đủ).

    • Khu vực này thiếu hụt nước sạch trầm trọng. (Khu vực này thiếu nước sạch trầm trọng.)
  • Hẫng (tính từ): chới với, mất điểm tựa, thường dùng trong cảm xúc hoặc tình huống bất ngờ.

    • Nghe tin ấy, lòng tôi cảm thấy hẫng đi một chút. (Nghe tin ấy, lòng tôi cảm thấy chới với.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu: không đủ.
  • Trượt: không trúng, không đạt (thường dùng cho mục tiêu cụ thể).
  • Hỏng: bị thất bại, không thành công.
Từ trái nghĩa
  • Đủ: số lượng cần thiết.
  • Trúng: đạt được mục tiêu, đúng đích.
  • Thành công: đạt được kết quả mong muốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đánh hụt: đánh nhưng không trúng.

    • Thủ môn đánh hụt quả bóng, để lọt lưới. (Thủ môn đánh nhưng không trúng quả bóng, để lọt lưới.)
  • Bắt hụt: cố bắt lấy nhưng không thành công.

    • Cậu bắt hụt con chuồn chuồn. (Cậu cố bắt con chuồn chuồn nhưng không được.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn hụt: lỡ bữa ăn, không được ăn đúng bữa.

    • Hôm qua bận việc, tôi phải ăn hụt bữa trưa. (Hôm qua bận việc, tôi phải bỏ lỡ bữa trưa.)
  • Ngủ hụt: ngủ không đủ giấc, giấc ngủ bị gián đoạn hoặc thiếu.

    • Đêm qua thức khuya, sáng nay tôi ngủ hụt mất một tiếng. (Đêm qua thức khuya, sáng nay tôi ngủ thiếu mất một tiếng.)
hụt

Anh ấy bắt hụt quả bóng trong trận đấu.

  1. ph. 1. Thiếu : Hụt vốn. 2. Hỏng, trượt, lỡ : Hụt ăn ; Bắt hụt một tên gian.