hát

Học thuật
Thân thiện
hát

Mẹ hát một bài ru con ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát ra những âm thanh giai điệu, nhịp điệu nhất định bằng giọng nói của con người: Hành động tạo ra âm nhạc bằng giọng hát, thường theo một bài hát, giai điệu sẵn.
    • Trình bày một bài hát, một làn điệu âm nhạc: Biểu diễn âm nhạc thông qua việc sử dụng giọng ca.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy hát rất hay trong buổi biểu diễn tối qua.
    • Trẻ em thường thích hát những bài đồng dao.
    • Anh ấy vừa đàn guitar vừa hát một bài ca trữ tình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hát cho": hát với mục đích dành tặng hoặc an ủi ai đó.
    • thường hát cho cháu nghe những bài ru con.
  • "hát theo": hát cùng hoặc bắt chước theo một giai điệu, lời bài hát đang .
    • Khán giả nhiệt tình hát theo ca trên sân khấu.
  • "hát vang": hát một cách to, đầy nhiệt huyết.
    • Đoàn quân hát vang bài ca chiến thắng.
Biến thể từ liên quan
  • Hát xướng (động từ): hát xướng lên, thường dùng trong ngữ cảnh biểu diễn hoặc tụ tập vui chơi.
    • Tiếng hát xướng rộn ràng trong lễ hội.
  • Ca hát (động từ): từ ghép chỉ chung hoạt động hát các hoạt động biểu diễn thanh nhạc.
    • ấy niềm đam mê ca hát từ nhỏ.
  • Bài hát (danh từ): tác phẩm âm nhạc lời để hát.
    • Đây một bài hát rất nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Ca: (từ Hán Việt) có nghĩa tương tự, chỉ hành động hát, thường dùng trong văn chương hoặc từ ghép ( dụ: ca , ca khúc).
  • Xướng: hát lên, cất tiếng hát, thường mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển hơn.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hát lên: bắt đầu hát hoặc hát với tinh thần phấn chấn.
    • Mọi người cùng hát lên bài ca đoàn kết.
  • Hát đối: hát đáp lại, thường trong các hình thức hát giao duyên, hát đối đáp.
    • Trong hội Lim, các liền anh liền chị thường hát đối với nhau.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hát hay không bằng hay hát": Thành thạo, nhuần nhuyễn (hay hát) quan trọng hơn chỉ giọng hát hay (hát hay).
  • "Khóc hết nước mắt, cười hết nước miếng, hát hết hơi": ( von) Diễn tả sự dốc hết tâm sức, cảm xúc vào một việc đó.
hát

Mẹ hát một bài ru con ngủ.

  1. đgt Phát ra những âm thanh uốn theo nhịp điệu, giai điệu nhất định: Mẹ hát con khen hay (tng); Cười nên tiếng khóc, hát nên giọng sầu (CgO).