hỡi

  1. Dear, my dear (used to address an equal or inferior)
    • Hỡi đồng bào!
      Dear fellow-countrymen!
    • Hỡi tát nước bên đàng! (ca dao)
      My dear young lady who is scooping up water on the road-side!
  2. Oh.
    • "Lòng này ai tỏ cho ta hỡi lòng! " (Nguyễn Du)
      Who will understand you, oh, my poor heart!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hỡi"

hỡi
Hỡi các bạn nhỏ, hãy cùng nhau chơi đùa!