iced

/aist/
tính từ
  1. đóng băng
  2. phủ băng
  3. ướp nước đá, ướp lạnh, nước đá
    • iced coffee
      cà phê ướp lạnh cà phê đá
  4. phủ một lượt đường (bánh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

iced
A woman enjoys a tall glass of iced coffee on a sunny afternoon.