noun
  1. Stork
    • bay thẳng cánh
  2. (nói về đồng ruộng) Immense (over which a stork can take a long flight)
    • Như cẩm
      Trigger
    • bóp
      to press the trigger
  3. Postage stamp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cò
Một con cò đứng trên một chân trong đầm lầy.