implication

/,impli'keiʃn/
danh từ
  1. sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
    • what are the implications of this statement?
      những ẩn ý của lời tuyên bố này thế nào?
  2. (số nhiều) quan hệ mật thiết
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bện lại, sự tết lại, sự xoắn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "implication"

Từ có nhắc đến "implication"

implication
The implication of his statement was that the project would be delayed.