import

/'impɔ:t/
danh từ
  1. sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
  2. ((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu
  3. ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
    • the import of a statement
      nội dung bản tuyên bố
  4. tầm quan trọng
    • a matter of great import
      vấn đề quan trọng
ngoại động từ
  1. nhập, nhập khẩu (hàng hoá...)
  2. ngụ ý, ý nói, nghĩa
    • what does this news import?
      tin này nghĩa thế nào?
  3. cho biết
    • a leter importing that...
      một bức thư cho biết rằng...
  4. quan hệ tới; tầm quan trọng đối với; cần đối với
    • it imports us to know...
      chúng ta cần phải được biết...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "import"

import
The company decided to import coffee beans from Brazil.