encolure

Học thuật
Thân thiện
encolure

Le jockey tient fermement l'encolure du cheval pendant la course.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cổ (ngựa, người): Phần cơ thể nối đầu với thân, đặc biệt dùng để mô tả cổ của ngựa hoặc người, thường nhấn mạnh đến hình dáng, kích thước hoặc sức mạnh.
    • Cổ áo; số cổ (áo): Phần cổ của một chiếc áo, hoặc kích thước (số đo) của cổ áo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa "cổ"):

    • L'encolure du cheval est puissante. (Cổ của con ngựa rất khỏe.)
    • Il a gagné d'une encolure. (Anh ta thắng một cổ ngựa (trong cuộc đua ngựa).)
    • Homme d'une robuste encolure. (Người đàn ông cổ to khỏe.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa "cổ áo"):

    • Une chemise d'encolure 37. (Một chiếc áo sơ mi cỡ cổ 37.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gagner d'une encolure": Thắng với khoảng cách rất nhỏ (một cổ ngựa), thường dùng trong đua ngựa như một phép ẩn dụ cho chiến thắng sít sao.
    • Le cheval favori a gagné d'une encolure. (Con ngựa được yêu thích đã thắng với khoảng cách một cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Encoluré, e (tính từ): cổ (với đặc điểm nào đó). Thường dùng trong các mô tả.
    • Un cheval courtement encoluré. (Một con ngựa cổ ngắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Cou (danh từ giống đực): Cổ. Từ chung chung hơn, dùng cho cả người động vật.
  • Col (danh từ giống đực): Cổ áo. Từ chuyên dùng cho trang phục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "encolure").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "encolure").

encolure

Le jockey tient fermement l'encolure du cheval pendant la course.

danh từ giống cái
  1. cổ (ngựa, người)
    • L'encolure du cheval
      cổ ngựa;
    • Il a gagné d'une encolure
      anh ta thắng một cổ ngựa (trong cuộc đua ngựa);
    • Homme d'une robuste encolure
      người cổ to khỏe
  2. cổ áo; số cổ (áo)
    • Une chemise d'encolure 37
      áo sơ mi cổ 37