Videoincome

/'inkəm/

Học cách sử dụng danh từ income trong tiếng Anh để mô tả thu nhập cá nhân, doanh thu doanh nghiệp các khái niệm tài chính quan trọng khác. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa thu nhập từ công việc các nguồn lợi tức đầu , đồng thời cung cấp các cụm từ thông dụng trong đời sống hàng ngày. Bạn sẽ được tìm hiểu các thành ngữ như sống trong phạm vi thu nhập các thuật ngữ chuyên ngành như thu nhập quốc dân hay thu nhập cố định. Video đi kèm với các dụ minh họa chi tiết so sánh với các từ đồng nghĩa như earnings hay revenue. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

income
A family reviews their monthly income on a budget spreadsheet.