andin

Học thuật
Thân thiện
andin

Un homme andin garde ses lamas dans les hautes montagnes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) núi Ăng-đơ: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến dãy núi Andes ở Nam Mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le climat andin est très varié. (Khí hậu vùng Andes rất đa dạng.)
    • Elle étudie la civilisation andine. ( ấy nghiên cứu nền văn minh Andes.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "la cordillère andine": dãy núi Andes.
    • La cordillère andine traverse plusieurs pays. (Dãy núi Andes chạy qua nhiều quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Andes (danh từ riêng): tên dãy núi Andes.
  • Andinisme (danh từ giống đực): môn leo núi Andes.
Từ đồng nghĩa
  • Relatif aux Andes: ( liên quan đến dãy Andes).
andin

Un homme andin garde ses lamas dans les hautes montagnes.

tính từ
  1. (thuộc) núi Ăng-đơ
    • Andain