inflection

/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection) /in'flekʃn/
danh từ
  1. chỗ cong, góc cong
  2. (toán học) sự uốn
  3. (âm nhạc) sự chuyển điệu
  4. (ngôn ngữ học) biến tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "inflection"

inflection
The teacher's voice rose in inflection to ask a question.