installation

/,instə'leiʃn/
danh từ
  1. sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)
  2. lễ nhậm chức
  3. máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
  4. ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "installation"

installation
The technician completes the telephone installation in the office.