institute

/'institju:t/
danh từ
  1. viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu giảng dạy chuyên đề (ở đại học)
  4. thể chế
  5. (số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp ...)
ngoại động từ
  1. thành lập, lập nên
  2. mở
    • to institute an inwuiry
      mở một cuộc điều tra
    • to institute a course of English language
      mở một lớp tiếng Anh
  3. tiến hành
    • to institute a lawsuit
      tiến hành một vụ kiện
  4. bổ nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "institute"

institute
The university will institute a new research program next semester.