interlock

/'intəlɔk/
danh từ
  1. sự cài vào nhau
  2. (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)
  3. (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay máy thu tiếng)
động từ
  1. cài vào nhau
  2. khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)
  3. (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "interlock"

interlock
Two children interlock their fingers while playing a hand game.