intern

/in'tə:n/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. (như) interne
  2. người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)
ngoại động từ
  1. giam giữ (trong một khu vực nhất định...)
nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú
  2. giáo sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

intern
A young medical intern checks a patient's chart at the hospital.