intractable

/in'træktəbl/
tính từ
  1. cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người)
  2. khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...)
  3. khó chữa (bệnh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intractable"

intractable
The intractable child refused to put on his coat.