pry

/pry/
ngoại động từ
  1. tịch thu (tàu , tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)
nội động từ
  1. ((thường) + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói
  2. dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) pryer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pry"

Từ có nhắc đến "pry"

pry
A raccoon uses a pry bar to open a garbage can lid.