jalon

danh từ giống đực
  1. sào ngắm
  2. (nghĩa bóng) cột mốc, mốc
    • Données qui serviront de jalons pour ces recherches
      dự kiện tạo thành những mốc cho các nghiên cứu đó
    • poser des jalons
      dọn đường (cho việc gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jalon"

Từ có nhắc đến "jalon"

jalon
Les chercheurs ont posé des jalons pour leur projet.