jaundice

/'dʤɔ:ndis/
danh từ
  1. (y học) bệnh vàng da
  2. (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức
ngoại động từ
  1. làm mắc bệnh vàng da
  2. (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức
    • with a jaundiced eye
      với con mắt ghen tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jaundice"

Từ có nhắc đến "jaundice"

jaundice
A doctor examines a patient with jaundice.