jaundice

/'dʤɔ:ndis/
Học thuật
Thân thiện
jaundice

A doctor examines a patient with jaundice.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh vàng da: Một tình trạng y tế khiến da lòng trắng của mắt chuyển sang màu vàng, do sự tích tụ sắc tố mật (bilirubin) trong máu. Đây có thể triệu chứng của sỏi mật, nhiễm trùng gan hoặc thiếu máu.
    • Thái độ cay độc, thành kiến; sự ghen tị: (Nghĩa bóng) Một cách nhìn hoặc thái độ tiêu cực, hằn học, bị bóp méo bởi sự ghen ghét, đố kỵ hoặc kinh nghiệm xấu.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm mắc bệnh vàng da: Gây ra tình trạng vàng da.
    • Làm cho trở nên hằn học, đố kỵ; làm méo mó (quan điểm, đánh giá): (Thường dùngdạng tính từ quá khứ 'jaundiced') Khiến ai đó cái nhìn thiếu thiện cảm, đầy thành kiến hoặc ghen tức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa y học):

    • The newborn baby was treated for jaundice. (Em bé sơ sinh được điều trị bệnh vàng da.)
    • Yellowing of the eyes is a clear sign of jaundice. (Vàng mắt một dấu hiệu rõ ràng của bệnh vàng da.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):

    • He views the political process with jaundice. (Anh ta nhìn quá trình chính trị với con mắt đầy thành kiến.)
    • Her criticism was full of jaundice. (Lời chỉ trích của ấy đầy vẻ cay độc.)
  • Ngoại động từ:

    • Years of disappointment had jaundiced his outlook on life. (Nhiều năm thất vọng đã làm cho quan điểm sống của anh ta trở nên chua chát.)
    • She looked at their success with a jaundiced eye. ( ấy nhìn thành công của họ bằng con mắt ghen tị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a jaundiced eye/view": với cái nhìn thành kiến/không thiện cảm.

    • After being cheated, he now views all business proposals with a jaundiced eye. (Sau khi bị lừa, giờ đây anh ta nhìn mọi đề xuất kinh doanh với con mắt đầy nghi ngờ.)
  • "jaundiced opinion/judgment": ý kiến/đánh giá thiên lệch, tiêu cực.

    • Jealousy had jaundiced his judgment of her work. (Lòng ghen tị đã làm méosự đánh giá của anh ta về tác phẩm của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Jaundiced (Tính từ): thái độ cay độc, thành kiến; bị ảnh hưởng bởi bệnh vàng da.
    • a jaundiced critic (một nhà phê bình đầy thành kiến)
    • jaundiced skin (làn da bị vàng)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa y học: Icterus (thuật ngữ y khoa).
  • Nghĩa bóng: Cynicism (thái độ hoài nghi, chua chát), bitterness (sự cay đắng), prejudice (thành kiến), envy (sự ghen tị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ 'jaundice'.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'jaundice'.)

jaundice

A doctor examines a patient with jaundice.

danh từ
  1. (y học) bệnh vàng da
  2. (nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức
ngoại động từ
  1. làm mắc bệnh vàng da
  2. (nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức
    • with a jaundiced eye
      với con mắt ghen tức

Từ chứa "jaundice"

Từ có nhắc đến "jaundice"