tartness

/'tɑ:tnis/
danh từ
  1. tính chua, vị chua; vị chát
  2. (nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...)
  3. tính hay cáu gắt, tính quàu quạu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tartness
The baker added lemon juice to the filling to balance the tartness.