jaune

Học thuật
Thân thiện
jaune

Le citron est un fruit de couleur jaune.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu vàng: Chỉ màu sắc, là màu của chanh, ánh nắng, hoặc lòng đỏ trứng gà.
    • liên quan đến màu vàng: Dùng để mô tả những thứ màu vàng hoặc được đặt tên theo màu vàng.
    • Thuộc về chủng tộc da vàng: Chỉ người thuộc chủng tộc da vàng (cách dùng này có thể lỗi thời hoặc không thích hợp trong nhiều ngữ cảnh hiện đại).
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu vàng: Bản thân màu sắc này.
    • Phẩm vàng, chất tạo màu vàng: Vật liệu dùng để nhuộm hoặc tạo ra màu vàng.
    • Lòng đỏ trứng: Phần bên trong quả trứng màu vàng (cũng được gọi là "jaune d'oeuf").
    • Người da vàng: (Cách dùng này có thể lỗi thời hoặc không thích hợp).
    • Kẻ phá đình công, công nhân không tham gia đình công: Người làm việc trong khi những người khác đình công, thường với hàm ý tiêu cực (công đoàn vàng).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle porte une robe jaune. ( ấy mặc một chiếc váy màu vàng.)
    • Les feuilles deviennent jaunes en automne. ( cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le jaune est ma couleur préférée. (Màu vàngmàu yêu thích của tôi.)
    • Ajoutez deux jaunes d'œuf dans la pâte. (Cho hai lòng đỏ trứng vào bột.)
    • Les jaunes ont refusé de se joindre à la grève. (Những kẻ phá đình công đã từ chối tham gia cuộc đình công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être peint en jaune: Bị vợ/ ấy phản bội, "bị cắm sừng".

    • On dit qu'il est peint en jaune. (Người ta nói anh ta bị vợ cắm sừng.)
  • Rire jaune (Cụm từ cố định): Cười gượng, cười miễn cưỡng, cười chua chát.

    • À cette mauvaise nouvelle, il a ri jaune. (Trước tin xấu đó, anh ấy đã cười gượng.)
Biến thể từ liên quan
  • Jaunâtre (adj): Hơi vàng, vàng vàng.

    • Une lumière jaunâtre (Ánh sáng vàng vàng)
  • Jaunisse (n.f): Bệnh vàng da.

  • Jaunir (v): Làm cho thành màu vàng; trở nên màu vàng.
    • Le soleil jaunit le papier. (Mặt trời làm tờ giấy ngả vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Doré (adj): Màu vàng ánh kim, vàng óng (như vàng).
  • Ochre / Ocre (adj & n.m): Màu vàng đất, vàng nâu.
Cụm từ cố định liên quan
  • Colère jaune: Cơn giận đùng đùng, sự điên tiết.

    • Il était dans une colère jaune. (Anh ta đang trong cơn giận điên tiết.)
  • Fièvre jaune: Bệnh sốt vàng da.

  • Corps jaune: (Giải phẫu học) Thể vàng (trong buồng trứng).
  • Ligament jaune: (Giải phẫu học) Dây chằng vàng (ở cột sống).
  • Syndicat jaune: Công đoàn vàng (công đoàn do giới chủ lập ra hoặc không ủng hộ đình công).
jaune

Le citron est un fruit de couleur jaune.

tính từ
  1. vàng
    • Couleur jaune
      màu vàng
    • colère jaune
      cơn giận đùng đùng, sự điên tiết
    • corps jaune
      (giải phẫu) thể vàng
    • fièvre jaune
      (y học) sốt vàng
    • ligament jaune
      (giải phẫu) dây chằng vàng
    • race jaune
      chủng tộc da vàng
    • syndicat jaune
      công đoàn vàng
danh từ giống đực
  1. màu vàng
  2. phẩm vàng
  3. quần áo (màu) vàng
  4. lòng đỏ (trứng) (cũng jaune d'oeuf)
    • être peint en jaune
      bị vợ cắm sừng
danh từ
  1. người da vàng
  2. đoàn viên công đoàn vàng; công nhân không tham gia đình công; kẻ phá đình công
phó từ
  1. (Rire jaune) cười gượng