aune

danh từ giống cái
  1. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) ôn (đơn vị chiều dài bằng 1, 18 m - 1, 20 m)
    • mesurer les autres à son aune
      suy bụng ta ra bụng người
    • savoir ce qu'en vaut l'aune
      biết sự việc; đánh giá đúng sự việc
    • Aulne

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "aune"

aune
L'homme mesure le tissu avec une aune en bois.