aune

Học thuật
Thân thiện
aune

L'homme mesure le tissu avec une aune en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ôn: Một đơn vị đo chiều dài của Pháp, tương đương khoảng 1,18 đến 1,20 mét. Ngày nay từ này chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh lịch sử hoặc thành ngữ.
    • Tiêu chuẩn, thước đo (nghĩa bóng): "Aune" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một tiêu chuẩn, một thước đo dùng để đánh giá người khác hoặc sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Au Moyen Âge, les tissus se vendaient souvent à l'aune. (Thời Trung Cổ, vải vóc thường được bán theo đơn vị ôn.)
    • Il juge toujours les autres à son aune. (Anh ta luôn đánh giá người khác theo thước đo của riêng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesurer les autres à son aune": Đánh giá người khác theo tiêu chuẩn của chính mình; suy bụng ta ra bụng người.
    • Il est très strict et mesure tout le monde à son aune. (Anh ấy rất nghiêm khắc đánh giá mọi người theo thước đo của riêng mình.)
  • "Savoir ce qu'en vaut l'aune": Biết giá trị thực sự của một thứ đó; biết sự việc, đánh giá đúng sự việc.
    • Après avoir travaillé avec lui, je sais ce qu'en vaut l'aune. (Sau khi làm việc với anh ta, tôi biết anh ta thực sự thế nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Aulne (danh từ giống đực): Một cách viết khác, ít phổ biến hơn, của từ "aune" khi có nghĩa là "cây alisier" (một loại cây). Lưu ý: Trong ngữ cảnh đo lường, "aune" là phổ biến nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Ancienne mesure (cụm từ): đơn vị đo .
  • Critère (danh từ giống đực): tiêu chí, thước đo (nghĩa bóng).
  • Étalon (danh từ giống đực): tiêu chuẩn, mẫu chuẩn (nghĩa bóng).
aune

L'homme mesure le tissu avec une aune en bois.

danh từ giống cái
  1. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) ôn (đơn vị chiều dài bằng 1, 18 m - 1, 20 m)
    • mesurer les autres à son aune
      suy bụng ta ra bụng người
    • savoir ce qu'en vaut l'aune
      biết sự việc; đánh giá đúng sự việc
    • Aulne

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "aune"