jink

/dʤiɳk/
danh từ
  1. sự tránh, sự né tránh
động từ
  1. tránh, né tránh
  2. (quân sự), (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "jink"

jink
The pilot executed a sharp jink to evade the incoming fire.