gink
/giɳk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ):
- Người kỳ quặc, người lập dị: Một người có hành vi, ngoại hình hoặc cách nói chuyện khác thường, lạ lùng, thường gây chú ý hoặc khó hiểu.
- Người ngốc nghếch, người khờ dại: (Nghĩa cũ, ít dùng hơn) Chỉ một người đàn ông ngớ ngẩn hoặc ngu ngốc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Look at that gink over there with the purple hat and mismatched socks. (Nhìn tên lập dị đằng kia với cái mũ tím và đôi tất không đôi đi kìa.)
- He's a harmless old gink, just a bit strange in his ways. (Ông ấy là một lão già lập dị vô hại, chỉ hơi kỳ quặc trong cách sống thôi.)
- Don't be such a gink; think before you act! (Đừng có ngốc nghếch thế; hãy suy nghĩ trước khi hành động!)
Các cách sử dụng nâng cao
"Odd gink": Tên/kẻ kỳ quặc đặc biệt.
- He's known around town as a bit of an odd gink. (Hắn ta được biết đến trong thị trấn như một tên hơi kỳ quặc.)
Dùng như một từ mang tính chất miệt thị nhẹ, thường không quá nghiêm trọng nhưng có thể xúc phạm nếu dùng trực tiếp với người đó.
Biến thể và từ gần giống
- Weirdo (n): Kẻ kỳ dị, người kỳ quặc (nghĩa tương đương, phổ biến hơn).
- Eccentric (n): Người lập dị (mang sắc thái trung lập hoặc có phần tích cực hơn, chỉ sự khác biệt có chủ ý).
- Oddball (n): Người kỳ cục, quái dị (từ lóng tương tự).
Từ đồng nghĩa
- Odd fellow: Người đàn ông kỳ lạ.
- Strange person: Người lạ lùng.
- Character: Nhân vật (kỳ lạ) (dùng với nghĩa đặc biệt).
Lưu ý sử dụng
- "Gink" là từ lóng cũ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Nó chủ yếu xuất hiện trong văn học, phim ảnh cổ điển hoặc lời nói mang tính chất hài hước, mô tả.
- Từ này gần như luôn dùng để chỉ nam giới.
- Có thể mang sắc thái tiêu cực nhẹ, vì vậy nên thận trọng khi sử dụng.
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con người lạ lùng, con người kỳ quặc