junk

/dʤʌɳk/
danh từ
  1. ghe mành, thuyền mành
danh từ
  1. thừng châo (dùng để tước lấy xảm thuyền)
  2. đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...
  3. đồ tạp nhạp bỏ đi
  4. (hàng hải) thịt ướp muối (, lợn...)
  5. tảng, cục, mảng
  6. sáp (trên đầu nhà táng)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuốc mê
ngoại động từ
  1. chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi nhưgiá trị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "junk"

junk
A fisherman repairs his junk on the calm morning sea.