jolty

/'dʤoulti/
tính từ
  1. xóc nảy lên (xe)
  2. khấp khểnh, gập ghềnh (đường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

jolty
The old truck moved down the dirt road in a jolty manner.