bumpy

/'bʌmpi/
tính từ
  1. gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường)
  2. (hàng không) nhiều lỗ hổng không khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bumpy"

bumpy
The car drives slowly down the bumpy road.