rocky

/'rɔki/
tính từ
  1. như đá, vững như đá, cứng như đá
  2. nhiều đá
  3. (từ lóng) lung lay, không vững

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rocky"

Từ có nhắc đến "rocky"

rocky
The hikers carefully climbed the rocky path up the mountain.