jilt

/dʤilt/
Học thuật
Thân thiện
jilt

She felt heartbroken after being jilted at the altar.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tình phụ, bỏ rơi, đột ngột chấm dứt mối quan hệ tình cảm: Hành động chấm dứt mối quan hệ lãng mạn với ai đó một cách đột ngột, bất ngờ, thường vô tình, đặc biệt sau khi đã hứa hẹn hoặc cam kết (như đính hôn).
  2. Danh từ :
    • Người tình phụ, người bỏ rơi người yêu: Người (thường được dùng để chỉ phụ nữ) hành động bỏ rơi người yêu hoặc người đã đính hôn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She felt terrible after she jilted her fiancé at the altar. ( ấy cảm thấy khủng khiếp sau khi bỏ rơi vị hôn phu của mình ngay tại lễ đường.)
    • He was jilted by his girlfriend without any explanation. (Anh ấy bị bạn gái bỏ rơi không bất kỳ lời giải thích nào.)
  • Danh từ:
    • In the old story, she was portrayed as the heartless jilt. (Trong câu chuyện , ta được miêu tả một kẻ tình phụtâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be/get jilted": bị bỏ rơi, bị tình phụ. Cấu trúc bị động này rất phổ biến để mô tả trạng thái của người bị bỏ rơi.
    • He spent months recovering from being jilted. (Anh ấy đã mất nhiều tháng để hồi phục sau khi bị bỏ rơi.)
  • "jilted lover": người tình bị bỏ rơi. Đây một cụm danh từ cố định.
    • The novel is about the revenge of a jilted lover. (Cuốn tiểu thuyết kể về sự trả thù của một người tình bị bỏ rơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Jilting (danh động từ): hành động bỏ rơi, sự tình phụ.
    • The jilting left him heartbroken. (Sự bỏ rơi đã khiến anh ấy đau lòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Abandon (v): bỏ rơi, từ bỏ.
  • Dump (v, thông tục): "đá", bỏ rơi (trong tình cảm).
  • Leave (v): rời bỏ.
  • Reject (v): từ chối, khước từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "jilt".)

jilt

She felt heartbroken after being jilted at the altar.

danh từ
  1. kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)
ngoại động từ
  1. tình phụ, bỏ rơi người yêu

Từ chứa "jilt"