jolt

/dʤoult/
danh từ
  1. cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đấm choáng váng (quyền Anh)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; điếng người
ngoại động từ
  1. lắc bật ra, làm xóc nảy lên
nội động từ
  1. ((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "jolt"

jolt
The car hit a pothole with a sudden jolt.