juché

Học thuật
Thân thiện
juché

Un oiseau est juché sur la branche d'un arbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đặt trên cao, ở (trên) cao: "Juché" mô tả vị trí của một người, một con vật hoặc một vật thể được đặt hoặc đứngmột nơi cao hơn so với xung quanh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'oiseau est juché sur la branche. (Con chim đậu trên caocành cây.)
    • Le village est juché sur la colline. (Ngôi làng nằm trên caongọn đồi.)
    • Il était juché sur une échelle pour réparer le toit. (Anh ấy đứng trên caomột cái thang để sửa mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être juché sur ses grands chevaux": (Thành ngữ) Tỏ ra kiêu ngạo, tự cao tự đại.
    • Depuis sa promotion, il est toujours juché sur ses grands chevaux. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta lúc nào cũng tỏ ra kiêu ngạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Jucher (động từ): đặt lên cao, đậu lên cao.
    • Le coq se juche sur le mur. (Con gà trống đậu lên cao trên bức tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Perché: đậu trên cao, ở vị trí cao.
  • Surélevé: được nâng cao lên.
Từ trái nghĩa
  • Au ras du sol: sát mặt đất.
  • En bas: ở dưới thấp.
juché

Un oiseau est juché sur la branche d'un arbre.

tính từ
  1. đặt trên cao, ở (trên) cao