auge

danh từ giống cái
  1. chậu, máng (cho lợn ăn)
  2. máng vữa (của thợ nề)
  3. gàu (xe đạp nước)
  4. (địa chất, địa lý) thung lũng lòng chảo; lòng chảo
  5. khoảng chạc hàm dưới (của ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "auge"

auge
Le cochon mange dans l'auge.