juror

/'dʤuərə/
Học thuật
Thân thiện
juror

A juror listens carefully to the testimony in the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội thẩm, bồi thẩm: Một thành viên của bồi thẩm đoàn (jury), nhiệm vụ lắng nghe các bằng chứng lập luận tại một phiên tòa để đưa ra phán quyết.
    • Người đã tuyên thệ: Một người đã thề sẽ thực hiện nhiệm vụ một cách trung thực công bằng, thường trong bối cảnh pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The juror listened carefully to the witness's testimony. (Vị hội thẩm đã lắng nghe rất cẩn thận lời khai của nhân chứng.)
    • Twelve jurors were selected for the high-profile case. (Mười hai bồi thẩm đã được chọn cho vụ án được quan tâm này.)
    • As a juror, you must base your decision solely on the evidence presented in court. ( một bồi thẩm, bạn phải đưa ra quyết định chỉ dựa trên bằng chứng được trình bày tại tòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as a juror": Phục vụ với tư cách một bồi thẩm viên.

    • Every citizen may be called to serve as a juror. (Mọi công dân đều có thể được gọi để phục vụ như một bồi thẩm viên.)
  • "To be excused from jury duty": Được miễn trừ nhiệm vụ bồi thẩm.

    • She was excused from jury duty due to a personal hardship. ( ấy đã được miễn trừ nhiệm vụ bồi thẩm do hoàn cảnh khó khăn cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Jury (n): Bồi thẩm đoàn, hội đồng xét xử.

    • The jury reached a unanimous verdict. (Bồi thẩm đoàn đã đưa ra một phán quyết nhất trí.)
  • Jurist (n): Luật gia, nhà nghiên cứu pháp (khác với "juror" - người tham gia xét xử cụ thể).

    • He is a respected jurist and legal scholar. (Ông ấy một luật gia học giả pháp được kính trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Jury member: Thành viên bồi thẩm đoàn.
  • Trier of fact: Người xác định sự thật (một thuật ngữ pháp chính thức hơn, thường chỉ toàn bộ bồi thẩm đoàn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "juror")

Thành ngữ liên quan
  • "A jury of one's peers": Một bồi thẩm đoàn gồm những người ngang hàng (một nguyên tắc pháp ).
    • The defendant has the right to a trial by a jury of his peers. (Bị cáo quyền được xét xử bởi một bồi thẩm đoàn gồm những người ngang hàng với mình.)
juror

A juror listens carefully to the testimony in the courtroom.

danh từ
  1. hội thẩm, bồi thẩm
  2. người đã tuyên thệ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "juror"

Từ có nhắc đến "juror"