1. d. Từ dùngmiền núi để chỉ ông già, già.
  2. d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây hoa vàng.
  3. (đph) d. 1. Thứ phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà. 2. Bệnh hoa liễu.
  4. I. đg. 1. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc : Đánh tài bàn. 2. Góp tiền để dự một phần nhỏ : Ăn thịt . II. ph. Ghé vào : Ngồi một bên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ké"

ké
Một ông già ngồi bên cạnh cây ké hoa vàng.