keeping

/'ki:piɳ/
danh từ
  1. sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
  2. sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ
    • to be in safe keeping
      được trông nom cẩn thận, được bảo vệ chắc chắn
  3. (pháp ) sự giữ, sự tuân theo
  4. (tài chính) sự giữ sổ sách
  5. (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu)
  6. sự tổ chức (lễ kỷ niệm)
  7. sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp
    • to be in keeping with something
      hoà hợp với cái
    • to be out of keeping with something
      không hợp với cái , không thích ứng với cái
tính từ
  1. giữ được, để được, để dành được
    • keeping applé
      táo để được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "keeping"

keeping
He left his car in my keeping while he was away.