kerb

/kə:b/
danh từ
  1. lề đường (thường lát đá)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

kerb
A child steps down from the kerb to cross the street.