garb

/gɑ:b/
danh từ
  1. quần áo ( tính chất tiêu biểu)
    • in the garb of a sailor
      mặc quần áo lính thuỷ
  2. cách ăn mặc
ngoại động từ
  1. mặc
    • to garb oneself as a sailor
      mặc quần áo cho lính thuỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

garb
A judge wears traditional judicial garb in the courtroom.